noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ nghe lén, Thiết bị theo dõi bí mật. Any device used for covert surveillance. Ví dụ : "The teacher suspected a sneaky was hidden in the classroom, recording students' conversations. " Giáo viên nghi ngờ có một thiết bị theo dõi bí mật được giấu trong lớp học, ghi lại các cuộc trò chuyện của học sinh. device technology police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lén lút, xảo quyệt, ma mãnh. Difficult to catch due to constantly outwitting the adversaries Ví dụ : "The sneaky student always managed to get extra time on tests by subtly distracting the teacher. " Cậu học sinh ma mãnh đó luôn tìm cách được thêm giờ làm bài kiểm tra bằng cách khéo léo đánh lạc hướng giáo viên. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lén lút, xảo quyệt, gian xảo. Dishonest; deceitful. Ví dụ : "They played a sneaky trick on us." Họ đã chơi một trò gian xảo để lừa chúng ta. character moral negative attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc