verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoắn ốc, đi theo đường xoắn ốc. To move along the path of a spiral or helix. Ví dụ : "The falling leaves spiralled down from the tree." Lá rụng xoắn ốc từ trên cây rơi xuống. direction action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoắn ốc, làm cho xoắn ốc. To cause something to spiral. Ví dụ : "You need to learn how to spiral a ball." Bạn cần học cách xoáy quả bóng để nó bay theo hình xoắn ốc. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng vọt, leo thang, tăng liên tục. To increase continually. Ví dụ : "Her debts were spiralling out of control." Nợ của cô ấy đang tăng vọt mất kiểm soát rồi. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xoắn ốc, chuyển động xoắn ốc. Movement in a spiral. Ví dụ : "The spiralling staircase led to the top of the old lighthouse. " Cầu thang xoắn ốc dẫn lên đỉnh của ngọn hải đăng cổ. action physics way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc