

splotch
Định nghĩa
Từ liên quan
accidentally adverb
/ˌæksəˈdɛnt(ə)li/
Vô tình, tình cờ, bất ngờ.
Ông ấy khám phá ra penicillin phần lớn là do tình cờ thôi.
irregular noun
/ɪˈɹɛɡjəlɚ/
Du kích, quân phiến loạn.
Quân du kích đã tấn công các tòa nhà chính phủ, không tuân theo đội hình quân sự chuẩn.