Hình nền cho sportingly
BeDict Logo

sportingly

/ˈspɔːrtɪŋli/ /ˈspoʊrtɪŋli/

Định nghĩa

adverb

Ví dụ :

Mặc dù thua trận, Maria vẫn bắt tay đối thủ một cách cao thượng và chúc mừng cô ấy.