noun🔗ShareKính viễn vọng nhỏ, ống nhòm. A small portable telescope."The sailor used his spyglass to scan the horizon for land. "Người thủy thủ dùng ống nhòm của mình để quan sát đường chân trời, tìm kiếm đất liền.nauticaltechnologydeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareỐng nhòm, kính viễn vọng. A pair of binoculars."From the hilltop, the birdwatcher used his spyglass to identify the distant hawk soaring overhead. "Từ trên đỉnh đồi, người quan sát chim dùng ống nhòm của mình để nhận dạng con diều hâu đang bay lượn ở đằng xa.nauticaltechnologydeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc