Hình nền cho craters
BeDict Logo

craters

/ˈkreɪtərz/

Định nghĩa

noun

Hố, miệng hố.

Ví dụ :

Bề mặt mặt trăng có rất nhiều miệng hố do vô số thiên thạch va chạm tạo thành.
noun

Ví dụ :

Những người leo núi cẩn thận tiến gần đỉnh núi lửa, ngó xuống những miệng núi lửa sâu hoắm đang bốc hơi nghi ngút.
verb

Tan hoang, sụp đổ hoàn toàn, bị phá hủy hoàn toàn.

Ví dụ :

Thị trường bất động sản bắt đầu bùng nổ nhưng sau đó bất ngờ sụp đổ hoàn toàn sau khi lãi suất tăng đột ngột, khiến nhiều nhà đầu tư rơi vào cảnh khánh kiệt.