noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sân chứa rơm, bãi rơm. A farmyard in which stacks of hay etc. are stored. Ví dụ : "The farmer worked in the stackyard, carefully arranging the hay bales. " Người nông dân làm việc ở bãi rơm, cẩn thận sắp xếp những kiện cỏ khô. agriculture building place environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc