Hình nền cho stacks
BeDict Logo

stacks

/stæks/

Định nghĩa

noun

Đống, chồng.

Ví dụ :

Người thủ thư sắp xếp những cuốn sách trả lại thành những chồng gọn gàng trên quầy.
noun

Ví dụ :

Trong hình học đại số hiện đại, khái niệm stacks (có thể hiểu là các cấu trúc phức tạp xếp chồng lên nhau) được sử dụng để xử lý các tình huống mà các đối tượng có tính đối xứng và không thể được mô tả bằng các không gian hình học đơn giản hơn.
noun

Ví dụ :

Một số vận động viên tin rằng việc sử dụng "tổ hợp" các loại thực phẩm bổ sung được lựa chọn cẩn thận có thể giúp tăng cường hiệu suất của họ hơn là chỉ dùng từng loại riêng lẻ.
verb

Chồng chất, tích lũy.

Ví dụ :

Một món đồ ma thuật sẽ tăng gấp đôi "mojo" của bạn. Và đúng vậy, chúng có tác dụng cộng dồn/tích lũy: nếu bạn có được hai món đồ ma thuật, "mojo" của bạn sẽ tăng gấp bốn lần. Với ba món, nó sẽ tăng gấp tám lần, và cứ thế tiếp tục.