verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụm đầu ngón tay, tạo hình chóp nhọn. To form something into the shape of a steeple. Ví dụ : "He steepled his fingers as he considered the question." Anh ấy chụm các đầu ngón tay lại thành hình chóp nhọn khi suy nghĩ về câu hỏi đó. architecture appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có chóp nhọn, có tháp nhọn. (of a building) having a steeple Ví dụ : "The steepled church stood tall in the center of the small town. " Nhà thờ có chóp nhọn vươn cao ở trung tâm thị trấn nhỏ. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hình chóp nhọn, có chóp nhọn. Formed into the shape of a steeple Ví dụ : "The children built a steepled sandcastle, carefully shaping the towers to resemble church spires. " Bọn trẻ xây một lâu đài cát có chóp nhọn, cẩn thận tạo hình các tháp cát giống như ngọn tháp chuông của nhà thờ. architecture appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc