noun🔗ShareChóp tháp, ngọn tháp. A tall tower, often on a church, normally topped with a spire."The school trip took us to see the magnificent steeple of the old church. "Chuyến đi dã ngoại của trường đã đưa chúng tôi đi xem ngọn tháp đồ sộ và tráng lệ của nhà thờ cổ.architecturereligionbuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChóp nhọn, ngọn tháp. A spire."The church steeple pointed towards the clear blue sky. "Ngọn tháp nhọn của nhà thờ vươn lên bầu trời xanh trong vắt.architecturebuildingreligionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMũ chóp nhọn cao. A high headdress of the 14th century."The nobleman wore a magnificent steeple as part of his elaborate coronation attire. "Vị quý tộc nọ đội một chiếc mũ chóp nhọn cao lộng lẫy như một phần của trang phục đăng quang cầu kỳ của ông.appearancestylewearhistorycultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChụm đầu ngón tay, tạo hình chóp nhọn. To form something into the shape of a steeple."He steepled his fingers as he considered the question."Anh ấy chụm các đầu ngón tay lại thành hình chóp nhọn khi suy nghĩ về câu hỏi.architecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc