noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp truyền thông, cột ăng-ten. A very tall iron-framed structure, usually painted red and white, on which microwave, radio, satellite, or other communication antennas are installed; mast. Ví dụ : "The new cell phone towers improved the signal strength in our neighborhood. " Những cột ăng-ten điện thoại di động mới đã cải thiện đáng kể cường độ tín hiệu trong khu phố của chúng ta. technology communication structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp canh, cột quan sát. A similarly framed structure with a platform or enclosed area on top, used as a lookout for spotting fires, plane crashes, fugitives, etc. Ví dụ : "The forest rangers used the fire towers to watch for smoke and prevent wildfires. " Các kiểm lâm viên sử dụng các tháp canh lửa để theo dõi khói và ngăn chặn cháy rừng. architecture building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp nước. A water tower. Ví dụ : "The towers near my town are tall water towers that provide water pressure for everyone. " Những tháp nước gần thị trấn của tôi là những tháp nước cao cung cấp áp lực nước cho mọi người. architecture utility building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp điều khiển. A control tower. Ví dụ : "The air traffic controller in the towers guided the plane to a safe landing. " Nhân viên kiểm soát không lưu ở tháp điều khiển đã hướng dẫn máy bay hạ cánh an toàn. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp, cao ốc, nhà cao tầng. Any very tall building or structure; skyscraper. Ví dụ : "The city skyline is famous for its tall towers. " Đường chân trời của thành phố nổi tiếng với những cao ốc chọc trời. architecture building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp, cột. Any item, such as a computer case, that is usually higher than it is wide. Ví dụ : "My dad has two towers under his desk: one is his work computer, and the other is for gaming. " Bố tôi có hai cái thùng máy tính dạng tháp dưới gầm bàn: một cái là máy tính làm việc, cái còn lại để chơi game. computing electronics item technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp canh, vọng lâu. An interlocking tower. Ví dụ : "The castle's towers were intricately designed, with each one interlocking with the next to form a strong defense. " Các tháp canh của lâu đài được thiết kế công phu, mỗi tháp nối liền với tháp kia, tạo thành một hệ thống phòng thủ vững chắc. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành trì, pháo đài. A strong refuge; a defence. Ví dụ : "During the storm, the thick walls of the old castle acted as towers of strength, protecting the villagers inside. " Trong cơn bão, những bức tường thành dày của lâu đài cổ đóng vai trò như thành trì vững chắc, bảo vệ dân làng bên trong. architecture building military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu tóc "towers", mũ "towers" (thời vua William III và nữ hoàng Anne). A tall fashionable headdress worn in the time of King William III and Queen Anne. Ví dụ : "The lady wore a delicate, lace-trimmed tower for her wedding. " Trong ngày cưới, quý cô ấy đội một kiểu tóc "towers" điểm xuyết ren tinh tế. style wear history royal appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tòa tháp, ngọn tháp. High flight; elevation. Ví dụ : "The eagle's towers into the sky were a breathtaking sight. " Những pha bay vút lên trời cao như những tòa tháp của đại bàng là một cảnh tượng ngoạn mục. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp đổ. The sixteenth trump or Major Arcana card in many Tarot decks, usually deemed an ill omen. Ví dụ : "Seeing the Towers card in her Tarot reading, Maria worried about unexpected changes and difficult times ahead. " Nhìn thấy lá bài "Tháp Đổ" trong khi bói bài Tarot, Maria lo lắng về những thay đổi bất ngờ và thời kỳ khó khăn sắp tới. astrology supernatural sign religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp, trụ sở, cơ quan. The nineteenth Lenormand card, representing structure, bureaucracy, stability and loneliness. Ví dụ : "The towers of paperwork in her government job made her feel isolated despite being surrounded by colleagues. " Những chồng giấy tờ cao ngất ngưởng như những tòa tháp trong công việc hành chính của cô ấy khiến cô cảm thấy cô đơn dù xung quanh là đồng nghiệp. architecture building astrology structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao vút, sừng sững. To be very tall. Ví dụ : "The office block towered into the sky." Tòa nhà văn phòng cao vút, sừng sững vươn lên bầu trời. appearance architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút cao, cao vút, sừng sững. To be high or lofty; to soar. Ví dụ : "During the presentation, his confidence towers, making him a captivating speaker. " Trong buổi thuyết trình, sự tự tin của anh ấy cao vút, khiến anh ấy trở thành một diễn giả lôi cuốn. architecture building appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút lên, bay vút lên. To soar into. Ví dụ : "The eagle towers into the sky, searching for prey. " Con đại bàng vút lên bầu trời, tìm kiếm con mồi. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháp, cao ốc. One who tows. Ví dụ : "The harbor was busy with towers pulling barges laden with cargo towards the docks. " Bến cảng nhộn nhịp với những tàu kéo đang kéo các xà lan chở đầy hàng hóa về phía bến tàu. job machine nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc