BeDict Logo

towers

/ˈtaʊ.əz/ /ˈtaʊɚz/
Hình ảnh minh họa cho towers: Tháp truyền thông, cột ăng-ten.
noun

Những cột ăng-ten điện thoại di động mới đã cải thiện đáng kể cường độ tín hiệu trong khu phố của chúng ta.

Hình ảnh minh họa cho towers: Tháp, trụ sở, cơ quan.
 - Image 1
towers: Tháp, trụ sở, cơ quan.
 - Thumbnail 1
towers: Tháp, trụ sở, cơ quan.
 - Thumbnail 2
noun

Những chồng giấy tờ cao ngất ngưởng như những tòa tháp trong công việc hành chính của cô ấy khiến cô cảm thấy cô đơn dù xung quanh là đồng nghiệp.