noun🔗ShareNgười chăn nuôi gia súc, người nuôi gia súc. A man who raises or looks after livestock."The stockman carefully checked the health of the sheep on the farm. "Người chăn nuôi gia súc cẩn thận kiểm tra sức khỏe của đàn cừu trong trang trại.agricultureanimaljobpersonworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhân viên kho. A person who works in a stockroom."The new stockman quickly learned where all the office supplies were kept. "Người nhân viên kho mới nhanh chóng biết được tất cả văn phòng phẩm được cất ở đâu.jobbusinesspersonworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc