noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính xung kích, quân xung kích. A soldier trained in special infiltration tactics. Ví dụ : "During the paintball game, the team's designated stormtrooper snuck around the back to capture the flag. " Trong trò chơi bắn súng sơn, lính xung kích được chỉ định của đội đã lén lút vòng ra phía sau để cướp cờ. military war person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội viên xung kích, Lính xung kích (Đức Quốc Xã). A member of the Sturmabteilung, a Nazi street militia. Ví dụ : "During the early days of the Nazi party, a stormtrooper harassed Jewish shop owners. " Trong những ngày đầu của đảng quốc xã, một đội viên xung kích Đức Quốc Xã đã quấy rối những chủ tiệm người Do Thái. politics history military government war organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc