Hình nền cho harassed
BeDict Logo

harassed

/həˈræst/ /ˈhærəst/

Định nghĩa

verb

Quấy rối, làm phiền, sách nhiễu.

Ví dụ :

Học sinh cảm thấy bị mệt mỏi và áp lực vì giáo viên liên tục yêu cầu làm thêm bài tập sau giờ học.