Hình nền cho infiltration
BeDict Logo

infiltration

/ɪnfɪlˈtɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự xâm nhập, sự thẩm thấu.

Ví dụ :

Sự thẩm thấu của nước vào đất xốp đã khiến các luống hoa bị sạt lở.