Hình nền cho rove
BeDict Logo

rove

/ɹəʊv/ /ɹoʊv/

Định nghĩa

noun

Vòng đệm đồng, Vòng đệm tán.

Ví dụ :

Người thợ đóng thuyền cẩn thận đóng đầu đinh xuống vòng đệm tán, đảm bảo mối nối chắc chắn và kín nước.
verb

Ví dụ :

Người thợ thủ công dùng một dụng cụ đặc biệt để chuốt các sợi len cho đều và hơi xoắn lại trước khi kéo thành sợi.