Hình nền cho ramble
BeDict Logo

ramble

/ˈɹæmbəl/

Định nghĩa

noun

Đi dạo, cuộc đi bộ thong thả.

Ví dụ :

Sau một tuần làm việc căng thẳng, một cuộc đi dạo thong thả trong rừng là điều tôi cần để thư giãn.
noun

Lan man, dài dòng, thao thao bất tuyệt.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của cô ấy lan man dài dòng hơn là một bài phát biểu tập trung, cứ nhảy từ chủ đề này sang chủ đề khác mà không có sự liên kết rõ ràng nào.