adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đính, gắn đinh, nạm đinh. Having studs. Ví dụ : "She had studded boots." Cô ấy đi đôi bốt đính đinh. appearance style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đính, nạm, gắn đầy. (in combination) Having many of some specified thing. Ví dụ : "a celebrity-studded gala" Một buổi dạ tiệc có sự tham gia của rất nhiều người nổi tiếng. appearance style material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc