noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa giống, con giống đực. A male animal, especially a stud horse (stallion), kept for breeding. Ví dụ : "The farmer kept several studs on his ranch to breed with his mares and improve the quality of his horses. " Người nông dân nuôi vài con ngựa giống trên trang trại của mình để giao phối với ngựa cái và cải thiện chất lượng đàn ngựa. animal agriculture biology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nái giống. A female animal, especially a studmare (broodmare), kept for breeding. Ví dụ : "The farm specialized in raising horses, carefully selecting the best studs to produce champion foals. " Trang trại chuyên nuôi ngựa, cẩn thận tuyển chọn những nái giống tốt nhất để sinh ra những chú ngựa con vô địch. animal agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn, bầy (gia súc). (also by extension) A group of such animals. Ví dụ : "The rancher showed off his studs, promising they would produce excellent offspring. " Người chủ trang trại khoe đàn gia súc giống của mình, hứa hẹn chúng sẽ cho ra đời những con non tuyệt hảo. animal group agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động vật giống, con giống. An animal (usually livestock) that has been registered and is retained for breeding. Ví dụ : "The farmer kept only the best studs to improve the quality of his cattle herd. " Người nông dân chỉ giữ lại những con giống tốt nhất để cải thiện chất lượng đàn gia súc của mình. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trại nuôi ngựa giống, trang trại ngựa giống. A place, such as a ranch, where such animals are kept. Ví dụ : "The wealthy farmer owned several studs where he bred and raised champion horses. " Vị điền chủ giàu có sở hữu vài trại nuôi ngựa giống, nơi ông lai tạo và nuôi dưỡng những con ngựa vô địch. animal agriculture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trai tân, người tình lý tưởng. A sexually attractive male; also a lover in great demand. Ví dụ : ""Ever since he joined the football team, Mark's become quite the stud at school, with girls always asking him out." " Từ khi vào đội bóng đá, Mark bỗng trở thành một "trai tân" của trường, con gái cứ tới tấp rủ đi chơi. person sex appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh, khuy, nốt. A small object that protrudes from something; an ornamental knob. Ví dụ : "a collar with studs" Cổ áo có đính những chiếc đinh tán. item appearance part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyên tai, bông tai nụ. (jewelry) A small round earring. Ví dụ : "She only wears small gold studs in her ears to school. " Cô ấy chỉ đeo khuyên tai nụ bằng vàng nhỏ khi đến trường. appearance wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh, cột trụ. A vertical post, especially one of the small uprights in the framing for lath and plaster partitions, and furring, and upon which the laths are nailed. Ví dụ : "The carpenter attached the drywall to the studs to create a new wall in the room. " Người thợ mộc gắn tấm thạch cao vào các cột trụ để tạo một bức tường mới trong phòng. architecture building material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gốc, thân cây. A stem; a trunk. Ví dụ : "The old oak tree's thick studs supported the heavy branches. " Gốc và thân cây sồi cổ thụ to lớn chống đỡ những cành cây nặng trĩu. part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xì tố. A type of poker where an individual cannot throw cards away and some of her cards are exposed (also stud poker). Ví dụ : ""At the casino, he usually plays Texas Hold'em, but tonight he's trying his luck with studs." " Ở sòng bạc, anh ấy thường chơi Texas Hold'em, nhưng tối nay anh ấy thử vận may với xì tố. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh, chốt, trục. A short rod or pin, fixed in and projecting from something, and sometimes forming a journal. Ví dụ : "The carpenter used studs to reinforce the wooden frame of the wall. " Người thợ mộc dùng các đinh trụ (studs) để gia cố khung gỗ của bức tường. technical part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh tán. A stud bolt. Ví dụ : "The mechanic replaced the rusty studs holding the car's wheel hub to the axle. " Người thợ máy đã thay thế những chiếc đinh tán bị rỉ sét, vốn dùng để giữ moay-ơ bánh xe vào trục xe. technical machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu, đinh giằng. An iron brace across the shorter diameter of the link of a chain cable. Ví dụ : "The heavy anchor chain had studs inside each link to prevent it from collapsing under extreme pressure. " Dây xích neo hạng nặng có mấu bên trong mỗi mắt xích để ngăn nó bị sập dưới áp lực cực lớn. nautical technical material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh viên, người học, học giả. A person who studies or learns about a particular subject. Ví dụ : "He is a student of life." Anh ấy là một người học hỏi không ngừng từ cuộc sống. person education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh viên, học sinh. A person who is formally enrolled at a school, a college or university, or another educational institution. Ví dụ : ""The university keeps a detailed record of all its studs to track their academic progress." " Trường đại học lưu giữ hồ sơ chi tiết của tất cả sinh viên để theo dõi tiến trình học tập của họ. person education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giày đinh. A pair of shoes or boots which have studs on the bottom to aid grip. Ví dụ : "He wore his studs to play soccer." Anh ấy đi giày đinh để chơi bóng đá. wear sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đinh lốp, lốp có đinh. Tires/tyres with metal protrusions used for improved traction on snow and ice in winter. Ví dụ : "Many US states have outlawed studs due to the damage they cause to paved roads." Nhiều tiểu bang ở Mỹ đã cấm sử dụng lốp có đinh vì chúng gây hư hại cho mặt đường nhựa. vehicle technical traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc