Hình nền cho mares
BeDict Logo

mares

/mɛəɹz/

Định nghĩa

noun

Ngựa cái.

Ví dụ :

Người nông dân nuôi vài con ngựa cái trong đồng cỏ, hy vọng chúng sẽ sinh ngựa con vào mùa xuân.
noun

Ví dụ :

Những tiếng thở hổn hển, bất chợt của đứa trẻ trong đêm cho thấy có thể nó đã bị bóng đè.
noun

Ví dụ :

Mặc dù ác mộng thường chỉ là những giấc mơ tồi tệ, nhưng trong truyện dân gian, nhiều người tin rằng quỷ ám là những sinh vật siêu nhiên hành hạ người ngủ bằng cảm giác kinh hoàng.
noun

Ác mộng, cơn ác mộng, điều tồi tệ.

Ví dụ :

Dọn dẹp hậu quả sau khi bị đánh cắp danh tính có thể là một cơn ác mộng với vô vàn cuộc gọi và thư từ.