Hình nền cho stupefying
BeDict Logo

stupefying

/ˌstjuːpɪˈfaɪɪŋ/ /ˌstuːpɪˈfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm choáng váng, làm sửng sốt, làm đờ đẫn.

Ví dụ :

"The magician's trick was stupefying; everyone in the audience gasped and couldn't believe their eyes. "
Trò ảo thuật của nhà ảo thuật quá sức sửng sốt; tất cả khán giả đều há hốc mồm và không thể tin vào mắt mình.