verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm choáng váng, làm sửng sốt, làm đờ đẫn. To dull the senses or capacity to think thereby reducing responsiveness; to dazzle or stun. Ví dụ : "The magician's trick was stupefying; everyone in the audience gasped and couldn't believe their eyes. " Trò ảo thuật của nhà ảo thuật quá sức sửng sốt; tất cả khán giả đều há hốc mồm và không thể tin vào mắt mình. mind sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc