noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịu dàng, Nhã nhặn, Hòa nhã. The quality of being sweet or pleasing to the mind; agreeableness; pleasantness Ví dụ : "suavity of language, conversation, or address" Sự dịu dàng, nhã nhặn trong lời ăn tiếng nói, cách trò chuyện, hoặc cách xưng hô. quality character attitude mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngọt ngào, vị ngọt. Sweetness to the taste. Ví dụ : "The candy's unexpected suavity made the children want more. " Vị ngọt ngào bất ngờ của viên kẹo khiến bọn trẻ muốn ăn thêm nữa. sensation food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc