Hình nền cho suavity
BeDict Logo

suavity

/ˈswɑvɪti/ /ˈsweɪvɪti/

Định nghĩa

noun

Dịu dàng, Nhã nhặn, Hòa nhã.

The quality of being sweet or pleasing to the mind; agreeableness; pleasantness

Ví dụ :

Sự dịu dàng, nhã nhặn trong lời ăn tiếng nói, cách trò chuyện, hoặc cách xưng hô.