Hình nền cho subsidiaries
BeDict Logo

subsidiaries

/səbˈsɪdɪˌɛriz/ /sʌbˈsɪdɪˌɛriz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Toyota owns many subsidiaries that produce car parts and other related products. "
Toyota sở hữu nhiều công ty con chuyên sản xuất phụ tùng ô tô và các sản phẩm liên quan khác.
noun

Chủ đề phụ, đề tài phụ.

Ví dụ :

Trong khi chủ đề chính của buổi thảo luận trên lớp là biến đổi khí hậu, những đề tài phụ thú vị đã nảy sinh, ví dụ như tác động của lựa chọn tiêu dùng cá nhân.