Hình nền cho subordinate
BeDict Logo

subordinate

/səˈbɔːrdənət/ /ˈsɔːbɔːrdənət/

Định nghĩa

noun

Cấp dưới, thuộc cấp.

One who is subordinate.

Ví dụ :

Người thuộc cấp trong hội học sinh chịu trách nhiệm tổ chức các buổi khiêu vũ của trường.
verb

Xem nhẹ, coi thường, đặt xuống hàng thứ yếu.

Ví dụ :

Đôi khi giáo viên xem nhẹ nhu cầu của những học sinh gặp khó khăn, đặt nhu cầu của học sinh giỏi lên hàng đầu.
verb

Đặt xuống hàng thứ yếu, xếp sau.

Ví dụ :

Trong thủ tục phá sản, ủy ban chủ nợ sẽ đặt khoản nợ vay sinh viên xuống hàng thứ yếu, xếp sau khoản vay thế chấp nhà.
adjective

Phụ thuộc, thứ yếu, lệ thuộc.

Ví dụ :

"In the sentence “The barbecue finished before John arrived”, the subordinate clause “before John arrived” specifies the time of the main clause, “The barbecue finished”."
Trong câu "Bữa tiệc nướng kết thúc trước khi John đến", mệnh đề phụ "trước khi John đến" xác định thời điểm cho mệnh đề chính "Bữa tiệc nướng kết thúc".