BeDict Logo

sud

/sʌd/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "lather" - Bọt, bọt xà phòng.
lathernoun
/ˈlæ.ðə(ɹ)/ /ˈlæðɚ/

Bọt, bọt phòng.

Trước khi cạo râu cho bố tôi, người thợ cắt tóc đã bôi một lớp bọt xà phòng dày lên mặt bố.

Hình ảnh minh họa cho từ "created" - Tạo ra, sáng tạo, hình thành.
/kɹiˈeɪtɪd/

Tạo ra, sáng tạo, hình thành.

Bạn có thể tạo ra màu cam bằng cách trộn màu vàng và màu đỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "tr" - Hàng ngang.
trnoun
/tr/

Hàng ngang.

Hàng ngang đầu tiên (tr) trong bảng HTML chứa các tiêu đề cột: Tên, Tuổi và Thành phố.

Hình ảnh minh họa cho từ "thick" - Chỗ dày nhất, phần nhiều nhất, cao điểm.
thicknoun
/θɪk/ /θɘk/

Chỗ dày nhất, phần nhiều nhất, cao điểm.

Trong cao điểm của trận chiến, mọi thứ trở nên hỗn loạn.

Hình ảnh minh họa cho từ "shampoo" - Xoa bóp cơ thể kiểu Ấn Độ và Ba Tư.
/ʃamˈpuː/ /ʃæmˈpuː/

Xoa bóp thể kiểu Ấn Độ Ba .

Trước khi đi ngủ, bà tôi thường xoa bóp kiểu Ấn Độ và Ba Tư giúp tôi thư giãn.

Hình ảnh minh họa cho từ "covering" - Che, phủ, bao bọc.
/ˈkʌvəɹɪŋ/

Che, phủ, bao bọc.

Anh ấy đắp chăn lên người em bé.

Hình ảnh minh họa cho từ "foam" - Bọt, mút.
foamnoun
/fəʊm/ /foʊm/

Bọt, mút.

Người đầu bếp cẩn thận múc lớp bọt trắng, dày lên trên món tráng miệng đã hoàn thành.

Hình ảnh minh họa cho từ "child" - Trẻ em, con trẻ, đứa trẻ.
childnoun
/t͡ʃaɪld/

Trẻ em, con trẻ, đứa trẻ.

Nhẹ tay với nó thôi: nó còn là đứa trẻ con mà.

Hình ảnh minh họa cho từ "hair" - Tóc.
hairnoun
/heː/ /hɛ(ə)ɹ/ [hiə] /hɛə/

Tóc.

Kiểu tóc mới của con trai tôi làm lộ ra mái tóc màu nâu sẫm của nó.

Hình ảnh minh họa cho từ "bubble" - Bong bóng, bọt.
bubblenoun
/ˈbʌb.əl/

Bong bóng, bọt.

Bọn trẻ con chơi đùa với một quả bong bóng xà phòng đầy màu sắc, ngắm nó bay lơ lửng rồi vỡ tan trong không khí.

Hình ảnh minh họa cho từ "suds" - Bọt xà phòng, bọt.
sudsnoun
/sʌdz/

Bọt phòng, bọt.

Bồn rửa đầy bọt xà phòng do rửa bát đĩa.

Hình ảnh minh họa cho từ "singular" - Số ít
/ˈsɪŋɡjʊlə/ /ˈsɪŋɡjəlɚ/

Số ít

Trong ngữ pháp tiếng Anh, "dog" là dạng số ít của "dogs".