BeDict Logo

shampoo

/ʃamˈpuː/ /ʃæmˈpuː/
Hình ảnh minh họa cho shampoo: Dầu gội, dầu gội đầu.
 - Image 1
shampoo: Dầu gội, dầu gội đầu.
 - Thumbnail 1
shampoo: Dầu gội, dầu gội đầu.
 - Thumbnail 2
noun

Tóc:

"Tôi cần mua thêm dầu gội đầu để gội đầu cách ngày."

Thảm:

"Chúng tôi đã dùng một loại dầu gội thảm đặc biệt để tẩy vết bẩn trên tấm thảm trong phòng khách."

Hình ảnh minh họa cho shampoo: Xoa bóp, mát xa.
verb

Sau một ngày dài đi lại mệt mỏi, cô ấy quyết định xoa bóp, mát xa toàn thân tại nhà tắm Thổ Nhĩ Kỳ, tận hưởng cảm giác được xoa bóp mạnh mẽ và kéo giãn các khớp cùng với nước nóng.