noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọt xà phòng, bọt. Lather; foam or froth formed by mixing soap and water. Ví dụ : "The sink was full of suds from washing dishes. " Bồn rửa đầy bọt xà phòng do rửa bát đĩa. substance material chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọt bia. Beer Ví dụ : "We went out for some pizza and suds." Chúng tôi đi ăn pizza và uống vài cốc bia. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo bọt, phủ bọt xà phòng. To cover with, or as if with, soapsuds. Ví dụ : "We sudsed the car before washing it down until it gleamed like new." Chúng tôi tạo bọt xà phòng phủ kín xe trước khi rửa sạch cho đến khi nó sáng bóng như mới. substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc