noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bong bóng, bọt. A spherically contained volume of air or other gas, especially one made from soapy liquid. Ví dụ : "The children played with a colorful bubble, watching it float and pop in the air. " Bọn trẻ con chơi đùa với một quả bong bóng xà phòng đầy màu sắc, ngắm nó bay lơ lửng rồi vỡ tan trong không khí. physics material substance science thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọt khí, bong bóng khí. A small spherical cavity in a solid material. Ví dụ : "bubbles in window glass, or in a lens" Bọt khí trong kính cửa sổ, hoặc trong thấu kính. material physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bong bóng. (by extension) Anything resembling a hollow sphere. Ví dụ : "The soap film formed a beautiful bubble, almost perfectly round. " Lớp màng xà phòng tạo thành một bong bóng rất đẹp, gần như tròn hoàn hảo. appearance physics material thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều vô nghĩa, trò lừa đảo, dự án viển vông. Anything lacking firmness or solidity; a cheat or fraud; an empty project. Ví dụ : "His plan to get rich quick was just a bubble; it had no real foundation. " Kế hoạch làm giàu nhanh chóng của anh ta chỉ là một trò lừa đảo; nó không có nền tảng thực tế nào cả. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bong bóng kinh tế, cơn sốt đầu cơ. A period of intense speculation in a market, causing prices to rise quickly to irrational levels as the metaphorical bubble expands, and then fall even more quickly as the bubble bursts. Ví dụ : "dot-com bubble" Bong bóng dot-com. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bong bóng, môi trường, không khí. The emotional and/or physical atmosphere in which the subject is immersed. Ví dụ : "The positive bubble of excitement surrounded the team as they prepared for the big presentation. " Bầu không khí hưng phấn như một bong bóng bao quanh cả đội khi họ chuẩn bị cho buổi thuyết trình quan trọng. emotion mind condition situation environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chòi canh, vọng gác. An officer's station in a prison dormitory, affording views on all sides. Ví dụ : "The prisoner's bubble offered a good view of the entire dormitory. " Chòi canh của cai ngục cho phép quan sát toàn bộ khu ký túc xá tù nhân. building police architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà mờ, người dễ bị lừa, kẻ ngốc. Someone who has been ‘bubbled’ or fooled; a dupe. Ví dụ : "The new student was a bubble, easily persuaded by the older students' lies. " Cậu học sinh mới đúng là một tên gà mờ, dễ dàng bị mấy anh chị khóa trên lừa gạt. person character language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọt. A small, hollow, floating bead or globe, formerly used for testing the strength of spirits. Ví dụ : "The chemist used a small glass bubble to test the strength of the alcohol solution. " Nhà hóa học đã dùng một quả bọt thủy tinh nhỏ để kiểm tra nồng độ cồn của dung dịch. utensil drink chemistry substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giọt bọt, bọt khí. The globule of air in the chamber of a spirit level. Ví dụ : "The spirit level showed a small bubble, indicating the surface was perfectly flat. " Cái thước thủy có một giọt bọt khí nhỏ, cho thấy bề mặt này hoàn toàn phẳng. technical device physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng cười, Tràng cười. A laugh. Ví dụ : "Are you having a bubble?!" Bạn đang cười đó hả?! entertainment sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người Hy Lạp. A Greek. Ví dụ : "My history teacher said that ancient Greek philosophers like Plato and Aristotle were important influences on Western thought, and that a bubble, a Greek, played a role in their development. " Thầy giáo dạy sử của tôi nói rằng những triết gia Hy Lạp cổ đại như Plato và Aristotle có ảnh hưởng quan trọng đến tư tưởng phương Tây, và rằng một người Hy Lạp (một "người Hy Lạp"), đóng vai trò trong sự phát triển của họ. nation person history culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọt từ. Any of the small magnetized areas that make up bubble memory. Ví dụ : "The computer technician carefully examined the tiny bubble memory chips, noting the location of each bubble. " Kỹ thuật viên máy tính cẩn thận kiểm tra những con chip bộ nhớ bọt từ nhỏ xíu, ghi chú lại vị trí của từng bọt từ. technology electronics computing machine device technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị trí "bong bóng", giai đoạn "bong bóng". The point in a poker tournament when the last player without a prize loses all their chips and leaves the game, leaving only players that are going to win prizes. (e.g., if the last remaining 9 players win prizes, then the point when the 10th player leaves the tournament) Ví dụ : "Many players tend to play timidly (not play many hands) around the bubble, to keep their chips and last longer in the game." Nhiều người chơi có xu hướng chơi dè dặt (không chơi nhiều ván) khi gần đến "bong bóng", để giữ chip và trụ lại lâu hơn trong giải đấu. game business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổ nhóm, nhóm cách ly. A group of people who are in quarantine together. Ví dụ : "The students in the classroom formed a bubble, staying apart from other students during the COVID-19 outbreak. " Các học sinh trong lớp học đã tạo thành một "ổ nhóm", giữ khoảng cách với các học sinh khác trong suốt đợt bùng phát COVID-19. group virus family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi bọt, nổi bong bóng. To produce bubbles, to rise up in bubbles (such as in foods cooking or liquids boiling). Ví dụ : "The soup was bubbling gently on the stovetop. " Nồi súp đang sủi bọt nhẹ trên bếp. food drink process chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi bọt, trào lên. To churn or foment, as if wishing to rise to the surface. Ví dụ : "Rage bubbled inside him." Cơn giận sôi sục trào dâng trong lòng anh ta. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi bọt, trào lên. To rise through a medium or system, similar to the way that bubbles rise in liquid. Ví dụ : "The air in the classroom began to bubble with excitement as the students eagerly awaited the surprise announcement. " Không khí trong lớp học bắt đầu sục sôi với sự phấn khích khi học sinh háo hức chờ đợi thông báo bất ngờ. physics chemistry substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa, bịp bợm. To cheat, delude. Ví dụ : "The salesman was trying to bubble the customer into buying a much more expensive car than they needed. " Người bán hàng đang cố gắng lừa bịp khách mua một chiếc xe đắt tiền hơn nhiều so với nhu cầu của họ. moral character attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóc, sụt sịt. To cry, weep. Ví dụ : "My little sister bubbled tears when she heard the bad news about her dog. " Em gái tôi sụt sịt khóc khi nghe tin xấu về con chó của nó. emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ ợ hơi. To pat a baby on the back so as to cause it to belch. Ví dụ : "The mother bubbled her baby on the back to help it burp after nursing. " Sau khi cho bú, người mẹ vỗ ợ hơi cho em bé. family body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi bọt, trào dâng. To cause to feel as if bubbling or churning. Ví dụ : "The stressful meeting with the boss made my stomach bubble with anxiety. " Cuộc họp căng thẳng với sếp khiến bụng tôi sôi lên vì lo lắng. sensation mind body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói một cách sôi nổi, Diễn tả một cách hào hứng. To express in a bubbly or lively manner. Ví dụ : "The children bubbled with excitement about their upcoming school trip. " Bọn trẻ nói một cách sôi nổi, hào hứng về chuyến đi học sắp tới của mình. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi bọt, nổi bong bóng. To form into a protruding round shape. Ví dụ : "The soap suds bubbled up from the dishwashing liquid. " Bọt xà phòng sủi lên từ nước rửa chén. appearance physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủi bọt, làm sủi bọt. To cover with bubbles. Ví dụ : "The children bubbled the baking soda mixture with the whisk, creating a foamy, bubbly texture. " Bọn trẻ dùng phới lồng đánh hỗn hợp baking soda cho sủi bọt lên, tạo thành một kết cấu xốp và đầy bọt khí. appearance process chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tô tròn, Khoanh tròn. To bubble in; to mark a response on a form by filling in a circular area (‘bubble’). Ví dụ : "Please bubble in the correct circle for question number three on the application form. " Làm ơn tô tròn vào ô tròn đáp án đúng cho câu hỏi số ba trên tờ đơn. mark writing education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc