noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng tắm nắng, phòng kính. A room in a residence with numerous large windows admitting sunlight. Ví dụ : ""We like to drink our morning coffee in the sunroom because it's filled with sunlight." " Chúng tôi thích uống cà phê sáng trong phòng kính, vì phòng đó tràn ngập ánh nắng mặt trời. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng tắm nắng, phòng kính. Solarium Ví dụ : "We love to have breakfast in the sunroom because the morning light is so bright and cheerful. " Chúng tôi rất thích ăn sáng trong phòng kính vì ánh sáng buổi sáng rất tươi sáng và vui vẻ. architecture property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc