Hình nền cho swirled
BeDict Logo

swirled

/swɜːrld/ /swɝːld/

Định nghĩa

verb

Xoáy, cuộn, lốc.

Ví dụ :

"I swirled my brush around in the paint."
Tôi xoáy cọ của tôi vào trong sơn.