noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xoay tròn, vòng xoáy. An act of whirling. Ví dụ : "She gave the top a whirl and it spun across the floor." Cô ấy cho con quay một vòng xoáy rồi nó quay tít trên sàn nhà. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng xoáy, sự xoay tròn. Something that whirls. Ví dụ : "The whirlwind of papers on my desk made it hard to find my assignment. " Một đống giấy tờ xoay mòng mòng trên bàn làm tôi khó tìm thấy bài tập của mình. action energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hỗn loạn, sự rối bời. A confused tumult. Ví dụ : "The news of the unexpected promotion created a whirl of excitement in the office. " Tin tức về việc thăng chức bất ngờ đã tạo ra một sự hỗn loạn vui mừng trong văn phòng. sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loạt sự kiện dồn dập, chuỗi ngày hối hả. A rapid series of events. Ví dụ : "My life is one social whirl." Cuộc sống của tôi là một chuỗi ngày hối hả với vô vàn sự kiện xã hội. event time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa mắt, Chóng mặt. Dizziness or giddiness. Ví dụ : "My mind was in a whirl." Đầu óc tôi quay cuồng, hoa cả mắt. sensation medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử, dịp thử. (usually following “give”) A brief experiment or trial. Ví dụ : ""Let's give this new recipe a whirl and see if it's any good." " Mình thử công thức mới này một dịp xem sao, coi bộ nó có ngon không. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, xoay, xoắn. To rotate, revolve, spin or turn rapidly. Ví dụ : "The dancer whirled across the stage, stopped, and whirled around to face the audience." Vũ công xoay tròn rất nhanh trên sân khấu, dừng lại, rồi lại xoay người lại đối diện khán giả. physics action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay cuồng, choáng váng. To have a sensation of spinning or reeling. Ví dụ : "My head is whirling after all that drink." Đầu tôi quay cuồng hết cả lên sau khi uống nhiều như vậy. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, làm quay, xoay tròn. To make something or someone whirl. Ví dụ : "The dancer whirled his partner round on her toes." Người vũ công xoay bạn nhảy của mình vòng vòng trên đầu ngón chân. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoáy, giật, lôi đi. To remove or carry quickly with, or as with, a revolving motion; to snatch. Ví dụ : "The wind suddenly whirled the papers off my desk and into the street. " Gió bất ngờ xoáy những tờ giấy khỏi bàn làm việc của tôi và cuốn chúng ra đường. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc