Hình nền cho whirl
BeDict Logo

whirl

/ʍɪɾ(ə̯)l/ /wɜːl/ /wɝl/

Định nghĩa

noun

Sự xoay tròn, vòng xoáy.

Ví dụ :

Cô ấy cho con quay một vòng xoáy rồi nó quay tít trên sàn nhà.
noun

Loạt sự kiện dồn dập, chuỗi ngày hối hả.

Ví dụ :

"My life is one social whirl."
Cuộc sống của tôi là một chuỗi ngày hối hả với vô vàn sự kiện xã hội.