noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vù, tiếng rít. A swooshing movement or sound Ví dụ : "The basketball made a satisfying swoosh as it went through the net. " Quả bóng rổ kêu lên một tiếng "vù" nghe thật đã tai khi nó bay xuyên qua lưới. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình lượn sóng, biểu tượng lượn sóng. A pattern or logo suggesting a swooshing movement. Ví dụ : "The athlete's new shoes had a bright blue swoosh on the side. " Đôi giày mới của vận động viên có hình lượn sóng màu xanh dương sáng nổi bật ở bên hông. appearance style sign art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vút, xào xạc. To move with a rushing or swirling sound Ví dụ : "The fishing rod swooshed through the air." Cần câu vút qua không trung. sound action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc