noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng bộ, tính đồng thời. Synchronicity, the state of two or more events occurring at the same time. Ví dụ : "The team practiced their dance routine until their movements achieved perfect synchrony. " Cả đội đã luyện tập bài nhảy của họ cho đến khi các động tác đạt được sự đồng bộ hoàn hảo. time phenomena event physics science philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc