noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi, Teddy boy. A teddy boy. Ví dụ : "Back in the 1950s, my grandfather was a real ted, with his drape jacket and slicked-back hair. " Hồi những năm 1950, ông tôi là một tay dân chơi, diện áo khoác thùng thình và chải tóc bóng mượt đúng kiểu Teddy boy. style culture person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rải cỏ khô, phơi cỏ. To spread hay for drying. Ví dụ : "After cutting the hay, the farmer will ted it to help it dry evenly in the sun. " Sau khi cắt cỏ, người nông dân sẽ rải cỏ ra để phơi cho khô đều dưới ánh nắng mặt trời. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc