noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rèm, màn. A curtain; a drapery. Ví dụ : "The artist carefully arranged the drape to create soft shadows in her still life painting. " Nữ họa sĩ cẩn thận sắp xếp tấm rèm để tạo ra những bóng đổ mềm mại trong bức tranh tĩnh vật của cô. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu rủ, nếp vải. The way in which fabric falls or hangs. Ví dụ : "The elegant drape of the new tablecloth flowed beautifully across the dining table. " Kiểu rủ thanh lịch của chiếc khăn trải bàn mới trông rất đẹp khi buông xuống bàn ăn. material appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi, thanh niên ăn chơi, dân quậy. A member of a youth subculture distinguished by its sharp dress, especially peg-leg pants (1950s: e.g. Baltimore, MD). Antonym: square Ví dụ : "The new student was clearly a drape, easily recognizable by their tight peg-leg pants. " Cậu học sinh mới rõ ràng là một dân chơi, dễ dàng nhận ra qua chiếc quần ống bó đặc trưng. culture style person group history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng, tấm vải phủ. A dress made from an entire piece of cloth, without having pieces cut away as in a fitted garment. Ví dụ : "The shop displayed a beautiful silk drape, perfect for a summer dress. " Cửa hàng trưng bày một chiếc áo choàng lụa tuyệt đẹp, rất thích hợp để may một chiếc váy hè (kiểu váy không cần cắt may cầu kỳ). style wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che, phủ, khoác. To cover or adorn with drapery or folds of cloth, or as with drapery Ví dụ : "to drape a bust, a building, etc." Che phủ tượng bán thân, tòa nhà, v.v. appearance style material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trải, phủ, khoác. To spread over, cover. Ví dụ : "I draped my towel over the radiator to dry." Tôi khoác chiếc khăn tắm lên lò sưởi cho nó khô. appearance material style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, trêu chọc. To rail at; to banter. Ví dụ : "The teacher draped about the student's late submission, criticizing the lack of effort. " Giáo viên trêu chọc về việc nộp bài muộn của học sinh, chỉ trích sự thiếu cố gắng. language word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ May, chế tác vải. To make cloth. Ví dụ : "The tailor draped the fabric to create a beautiful dress. " Người thợ may may vải để tạo ra một chiếc váy đẹp. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buông, rủ, phủ. To design drapery, arrange its folds, etc., as for hangings, costumes, statues, etc. Ví dụ : "The seamstress draped the fabric around the mannequin, carefully arranging the folds to create a beautiful costume design. " Cô thợ may buông tấm vải quanh hình nộm, cẩn thận sắp xếp các nếp vải để tạo nên một thiết kế trang phục tuyệt đẹp. art appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rủ, buông thõng. To hang or rest limply Ví dụ : "After a long day, she let her jacket drape over the chair. " Sau một ngày dài, cô ấy để áo khoác rủ xuống ghế. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc