Hình nền cho drape
BeDict Logo

drape

/dɹeɪp/

Định nghĩa

noun

Rèm, màn.

Ví dụ :

Nữ họa sĩ cẩn thận sắp xếp tấm rèm để tạo ra những bóng đổ mềm mại trong bức tranh tĩnh vật của cô.
noun

Dân chơi, thanh niên ăn chơi, dân quậy.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới rõ ràng là một dân chơi, dễ dàng nhận ra qua chiếc quần ống bó đặc trưng.
verb

Buông, rủ, phủ.

Ví dụ :

Cô thợ may buông tấm vải quanh hình nộm, cẩn thận sắp xếp các nếp vải để tạo nên một thiết kế trang phục tuyệt đẹp.