noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấu bông, thú nhồi bông. By extension, any stuffed toy. Ví dụ : "My little sister sleeps with a whole collection of teddies, including a stuffed elephant and a fluffy lamb. " Em gái tôi ngủ với cả một bộ sưu tập gấu bông và thú nhồi bông, bao gồm một con voi nhồi bông và một con cừu bông mềm mại. entertainment item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo liền quần, đồ lót một mảnh. A type of all-in-one piece of women's underwear. Ví dụ : "She packed several teddies in her suitcase for the vacation. " Cô ấy gói mấy bộ áo liền quần (đồ lót một mảnh) vào vali cho chuyến đi nghỉ mát. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấu bông. A plush toy in the shape of a bear. Ví dụ : "The little girl lined up her teddies on her bed, ready for a tea party. " Cô bé xếp hàng những con gấu bông của mình lên giường, chuẩn bị cho một bữa tiệc trà. entertainment item thing animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấu lớn dễ thương, người đàn ông to lớn đáng yêu. A lovable, endearing, large, strong, hairy, or sweet man Ví dụ : "My little sister always feels safe when the teddies from our neighborhood volunteer to walk her home from school. " Em gái tôi luôn cảm thấy an toàn khi có mấy "chú gấu lớn dễ thương" trong khu phố tình nguyện đưa em ấy đi học về. person human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc