Hình nền cho hedge
BeDict Logo

hedge

/hɛdʒ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"He trims the hedge once a week."
Anh ấy cắt tỉa hàng rào cây mỗi tuần một lần.
noun

Lời nói nước đôi, lời nói lập lờ.

Ví dụ :

Mẹ tôi nói nước đôi về chuyện tôi định đi du học; bà bảo là "chưa quyết định" nhưng lại không đưa ra lý do cụ thể nào cả.
noun

Phòng ngừa rủi ro, bảo hiểm rủi ro.

Ví dụ :

Trong đầu tư, "hedge" là một vị thế được tạo ra để bù đắp cho những khoản lỗ/lãi tiềm ẩn mà một khoản đầu tư khác có thể gây ra. Nói một cách đơn giản, "hedge" được sử dụng để giảm thiểu những tổn thất/lợi nhuận lớn mà một cá nhân hoặc tổ chức có thể phải chịu.
noun

Ví dụ :

Gã luật sư "ven đường", chuyên giải quyết mấy vụ vi phạm giao thông nhỏ nhặt, nổi tiếng là luật sư hạng ba.