BeDict Logo

trims

/trɪmz/
Hình ảnh minh họa cho trims: Thế nghiêng, độ nghiêng dọc.
noun

Thuyền trưởng điều chỉnh nước dằn của tàu để cải thiện độ nghiêng dọc của nó, đảm bảo một hành trình êm ái và an toàn hơn.

Hình ảnh minh họa cho trims: Cân bằng, điều chỉnh (thuyền).
verb

Thuyền trưởng cân chỉnh thuyền buồm bằng cách di chuyển trọng lượng của thủy thủ đoàn để giữ thăng bằng khi có gió.