noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng rào, rào chắn. A thin artificial barrier that separates two pieces of land or a house perimeter. Ví dụ : "The new neighbors built fences to keep their dog in the yard. " Những người hàng xóm mới xây hàng rào để giữ chó của họ trong sân. property architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ tể, kẻ tiêu thụ đồ gian, đầu nậu đồ gian. Someone who hides or buys and sells stolen goods, a criminal middleman for transactions of stolen goods. Ví dụ : "The police arrested three fences who were selling stolen laptops from the school. " Cảnh sát đã bắt ba tên đầu nậu đồ gian chuyên tiêu thụ laptop trộm cắp từ trường học. police business job economy law person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tài hùng biện, khả năng biện thuyết. Skill in oral debate. Ví dụ : "Despite lacking formal training, my grandfather possessed such sharp fences that he often won arguments at the town hall meetings. " Dù không được đào tạo bài bản, ông tôi lại có tài hùng biện sắc sảo đến nỗi thường thắng trong các cuộc tranh luận tại những buổi họp ở tòa thị chính. communication language ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu kiếm. The art or practice of fencing. Ví dụ : "My after-school activity is fences, and I'm learning to parry and thrust. " Hoạt động ngoại khóa của tôi là đấu kiếm, và tôi đang học cách đỡ và tấn công. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm chắn, rào chắn, bộ phận bảo vệ. A guard or guide on machinery. Ví dụ : "The woodworking machine has fences to guide the wood and keep your fingers safe. " Máy chế biến gỗ này có tấm chắn để dẫn hướng gỗ và giữ cho ngón tay của bạn an toàn. machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng rào, vách ngăn. A barrier, for example an emotional barrier. Ví dụ : "After the argument, they built fences between themselves and stopped talking. " Sau cuộc tranh cãi đó, họ dựng lên những bức tường vô hình giữa nhau và không còn nói chuyện nữa. property architecture mind emotion society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng rào bộ nhớ. A memory barrier. Ví dụ : "The programmer added fences to the code to ensure the data updates in the correct order, preventing errors in the calculation. " Lập trình viên đã thêm hàng rào bộ nhớ vào mã để đảm bảo dữ liệu được cập nhật đúng thứ tự, tránh các lỗi trong tính toán. computing technical system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rào, xây hàng rào, dựng hàng rào. To enclose, contain or separate by building fence. Ví dụ : "The farmer fenced in the field to keep the sheep from wandering away. " Người nông dân rào cánh đồng lại để ngăn đàn cừu đi lạc. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo vệ, che chở. To defend or guard. Ví dụ : "The lawyer fences her client's reputation fiercely in court. " Luật sư bảo vệ danh tiếng của thân chủ mình một cách quyết liệt tại tòa. action military sport police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu thụ đồ gian, mua bán đồ gian. To engage in the selling or buying of stolen goods. Ví dụ : "He lost his job when his boss discovered he was fencing company property to make extra money. " Anh ta mất việc khi ông chủ phát hiện ra anh ta đang tuồn đồ của công ty ra ngoài để kiếm thêm bằng cách tiêu thụ đồ gian. police business law economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu kiếm. To engage in the sport of fencing. Ví dụ : "Maria fences competitively for her university team. " Maria đấu kiếm chuyên nghiệp cho đội tuyển của trường đại học. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy qua hàng rào. To jump over a fence. Ví dụ : "The horse fences the obstacle with ease during the competition. " Trong cuộc thi, con ngựa dễ dàng nhảy qua hàng rào chắn. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảng tránh, né tránh, quanh co. To conceal the truth by giving equivocal answers; to hedge; to be evasive. Ví dụ : "When asked if she had seen who took the cookies, the little girl fenced, saying only, "Maybe someone ate them." " Khi được hỏi có thấy ai lấy bánh quy không, cô bé lảng tránh, chỉ nói "Chắc là ai đó ăn rồi." communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc