Hình nền cho fences
BeDict Logo

fences

/ˈfɛnsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người hàng xóm mới xây hàng rào để giữ chó của họ trong sân.
noun

Đồ tể, kẻ tiêu thụ đồ gian, đầu nậu đồ gian.

Ví dụ :

Cảnh sát đã bắt ba tên đầu nậu đồ gian chuyên tiêu thụ laptop trộm cắp từ trường học.
noun

Tài hùng biện, khả năng biện thuyết.

Ví dụ :

Dù không được đào tạo bài bản, ông tôi lại có tài hùng biện sắc sảo đến nỗi thường thắng trong các cuộc tranh luận tại những buổi họp ở tòa thị chính.