adverb🔗ShareMang tính thời gian, thuộc về thời gian. In a temporal manner."The new software saves files temporally, creating a backup every few minutes, to prevent data loss. "Phần mềm mới này lưu các tập tin một cách có tính thời gian, tạo bản sao lưu cứ vài phút một lần, để tránh mất dữ liệu.timeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc