Hình nền cho temporally
BeDict Logo

temporally

/ˈtɛmpərəli/ /ˈtɛmpərəlɪ/

Định nghĩa

adverb

Mang tính thời gian, thuộc về thời gian.

Ví dụ :

Phần mềm mới này lưu các tập tin một cách có tính thời gian, tạo bản sao lưu cứ vài phút một lần, để tránh mất dữ liệu.