BeDict Logo

backup

/ˈbækˌʌp/
Hình ảnh minh họa cho backup: Tắc nghẽn, ứ đọng.
 - Image 1
backup: Tắc nghẽn, ứ đọng.
 - Thumbnail 1
backup: Tắc nghẽn, ứ đọng.
 - Thumbnail 2
noun

Vụ tai nạn gây ra một vụ tắc nghẽn dài cả dặm trên đường cao tốc.