Hình nền cho theatrics
BeDict Logo

theatrics

/θiˈæt.rɪks/

Định nghĩa

noun

Tính chất sân khấu, vẻ kịch tính.

Ví dụ :

Bài phát biểu của chính trị gia đó đầy tính chất sân khấu, với những cử chỉ khoa trương và giọng nói lớn.