

theatrics
Định nghĩa
noun
Tính kịch, sự làm bộ.
Ví dụ :
Từ liên quan
theatrical noun
/θiˈæt.ɹɪ.kəl/
Sân khấu nghiệp dư, buổi diễn nghiệp dư.
"The school's annual theatrical was a delightful performance of Shakespeare's "A Midsummer Night's Dream." "
Buổi diễn sân khấu nghiệp dư thường niên của trường là một màn trình diễn tuyệt vời vở "Giấc Mộng Đêm Hè" của Shakespeare.
histrionics noun
/hɪstɹiˈɒnɪks/ /hɪstɹiˈɑnɪks/
Diễn kịch, làm trò, cường điệu.
"I’m tired of Mary’s histrionics."
Tôi mệt mỏi với cái kiểu làm trò lố của Mary lắm rồi.
appearance noun
/əˈpɪəɹəns/ /əˈpɪɹəns/
Xuất hiện, sự hiện diện.
Sự xuất hiện đột ngột của anh ấy làm tôi bất ngờ.
apologizing verb
/əˈpɑləˌdʒaɪzɪŋ/ /əˈpɒləˌdʒaɪzɪŋ/
Xin lỗi, tạ lỗi, cáo lỗi.
Người bạn viết thư của tôi đã xin lỗi vì đã không trả lời thư của tôi.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.