Hình nền cho histrionics
BeDict Logo

histrionics

/hɪstɹiˈɒnɪks/ /hɪstɹiˈɑnɪks/

Định nghĩa

noun

Diễn kịch, làm trò, cường điệu.

Ví dụ :

"I’m tired of Mary’s histrionics."
Tôi mệt mỏi với cái kiểu làm trò lố của Mary lắm rồi.