Hình nền cho thoughtfulness
BeDict Logo

thoughtfulness

/-fʊl-/ /ˈθɑt-/

Định nghĩa

noun

Sự chu đáo, sự ân cần, sự quan tâm.

Ví dụ :

Sự chu đáo của giáo viên khi giúp đỡ thêm cho những học sinh gặp khó khăn đã cải thiện đáng kể kết quả học tập của các em.
noun

Sự thận trọng, sự chu đáo, sự suy xét kỹ lưỡng.

Ví dụ :

Trước khi trả lời email giận dữ đó, Sarah đã thể hiện sự chu đáo bằng cách suy xét kỹ lưỡng từng câu chữ để tránh gây thêm mâu thuẫn.