noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chu đáo, sự ân cần, sự quan tâm. Thoughtful and considerate attention. Ví dụ : "The teacher's thoughtfulness in providing extra help to struggling students improved their overall learning. " Sự chu đáo của giáo viên khi giúp đỡ thêm cho những học sinh gặp khó khăn đã cải thiện đáng kể kết quả học tập của các em. mind character attitude quality value emotion moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thận trọng, sự chu đáo, sự suy xét kỹ lưỡng. Careful deliberation before action. Ví dụ : "Before responding to the angry email, Sarah demonstrated thoughtfulness, carefully considering her words to avoid further conflict. " Trước khi trả lời email giận dữ đó, Sarah đã thể hiện sự chu đáo bằng cách suy xét kỹ lưỡng từng câu chữ để tránh gây thêm mâu thuẫn. mind character attitude quality moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc