verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thình thịch, bịch bịch. To make the sound of a dull impact. Ví dụ : "The heavy box of books was thudding against my back as I carried it upstairs. " Cái thùng sách nặng trịch cứ bịch bịch vào lưng tôi khi tôi khuân nó lên lầu. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng thình thịch, tiếng bịch. A dull banging sound; a thud. Ví dụ : "The thudding from the upstairs apartment kept me awake all night. " Tiếng thình thịch từ căn hộ trên lầu làm tôi mất ngủ cả đêm. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc