Hình nền cho thudding
BeDict Logo

thudding

/ˈθʌdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thình thịch, bịch bịch.

Ví dụ :

Cái thùng sách nặng trịch cứ bịch bịch vào lưng tôi khi tôi khuân nó lên lầu.