Hình nền cho tiebreak
BeDict Logo

tiebreak

/ˈtaɪˌbreɪk/

Định nghĩa

noun

Loạt tie-break, Ván đấu phụ.

Ví dụ :

"The tennis match was so close that it had to be decided by a tiebreak. "
Trận đấu quần vợt diễn ra quá sít sao đến mức phải quyết định thắng thua bằng loạt tie-break.