Hình nền cho titled
BeDict Logo

titled

/ˈtaɪtəld/ /ˈtaɪtl̩d/

Định nghĩa

verb

Đặt tên, phong danh hiệu.

Ví dụ :

Người thủ thư đã đặt tên cho cuốn sách thiếu nhi mới là "Những cuộc phiêu lưu của Lily".
adjective

Có tước vị, có danh hiệu.

Ví dụ :

Here are a few options, progressing from simpler to slightly more complex, to help you choose the best fit: * Quyển sách có tựa đề "Những cuộc phiêu lưu trong vũ trụ" nằm trên kệ. * Vị quản lý mới được bổ nhiệm, có danh hiệu mới, đã có bài phát biểu đầu tiên. * Người họa sĩ trưng bày một bức tranh sơn dầu có tên là "Hoàng hôn trên hồ".