Hình nền cho entitled
BeDict Logo

entitled

/ɪnˈtaɪtəld/ /ɛnˈtaɪtəld/ /ɪnˈtaɪɾəld/ /ɛnˈtaɪɾəld/

Định nghĩa

verb

Đặt tên, Phong là.

Ví dụ :

"The teacher entitled the essay "My First Day at School." "
Cô giáo đặt tên cho bài luận là "Ngày Đầu Tiên Đến Trường".
adjective

Tự cho mình là đúng, coi mình là nhất, hống hách, tự cao tự đại.

Ví dụ :

Cậu sinh viên đó tự cho mình có quyền được điểm cao hơn, dù bài làm của cậu ta chỉ ở mức trung bình.