verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt tên, Phong là. To give a title to. Ví dụ : "The teacher entitled the essay "My First Day at School." " Cô giáo đặt tên cho bài luận là "Ngày Đầu Tiên Đến Trường". title language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong tặng, ban cho danh hiệu. To dignify by an honorary designation. Ví dụ : "The school board decided to entitle the new science building after Dr. Emily Carter, a renowned biologist. " Hội đồng trường quyết định đặt tên tòa nhà khoa học mới theo tên tiến sĩ Emily Carter, một nhà sinh vật học nổi tiếng, để vinh danh bà. title right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho quyền, trao quyền. To give power or authority (to do something). Ví dụ : "A passport entitles the bearer to travel to other countries." Hộ chiếu cho phép người mang nó được đi đến các quốc gia khác. right government politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho quyền, ban cho quyền. To give rightful ownership. Ví dụ : "The will entitled the child to a portion of the inheritance. " Di chúc cho quyền đứa trẻ được hưởng một phần tài sản thừa kế. right property law title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt tên, có tên là. To give a title to a book, film, play, etc. Ví dụ : "The author entitled her new book "A Day in the Life of a Sunflower." " Tác giả đặt tên cho cuốn sách mới của cô ấy là "Một Ngày Trong Đời Sống Của Hoa Hướng Dương". title language media entertainment literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tước vị, có danh hiệu. Having a title. Ví dụ : "The student, entitled to a scholarship, received the award money. " Người sinh viên, có quyền nhận học bổng, đã nhận được tiền thưởng. title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được quyền, có quyền, cho là mình có quyền. Having a legal or perceived moral right or claim to something. Ví dụ : "As a natural-born citizen I am entitled to run for president." Là một công dân sinh ra tại đây, tôi có quyền tranh cử tổng thống. right moral attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự cho mình là đúng, coi mình là nhất, hống hách, tự cao tự đại. Convinced of one's own righteousness (self-righteousness) or the justifiability of one's actions or status, especially wrongly so; demanding and pretentious. Ví dụ : "The student felt entitled to a better grade, even though their performance was average. " Cậu sinh viên đó tự cho mình có quyền được điểm cao hơn, dù bài làm của cậu ta chỉ ở mức trung bình. attitude character person mind moral quality human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc