verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt tuyết bằng ván, trượt dốc bằng ván. To slide down a hill on a toboggan or other object. Ví dụ : "The children laughed as they tobogganed down the snowy hill behind their house. " Bọn trẻ cười thích thú khi trượt ván xuống ngọn đồi tuyết phía sau nhà. sport action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt tuyết, lao xuống dốc. To go downhill unstoppably until one reaches the bottom. Ví dụ : "The children tobogganed down the snowy hill, laughing as they picked up speed and couldn't stop until they reached the flat field at the bottom. " Bọn trẻ lao xuống dốc tuyết bằng ván trượt, cười vang khi trượt càng lúc càng nhanh và không thể dừng lại cho đến khi đến bãi bằng ở dưới chân đồi. sport action vehicle entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc