verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dám, cả gan, liều lĩnh. To have enough courage (to do something). Ví dụ : "I didn't dare to ask the teacher for an extension on the assignment, even though I was sick. " Tôi không dám xin cô giáo gia hạn bài tập, dù tôi bị ốm. attitude character ability action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dám, thách thức. To defy or challenge (someone to do something) Ví dụ : "I dare you (to) kiss that girl." Tao thách mày dám hôn cô gái đó. action character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dám, đương đầu, dũng cảm đối mặt. To have enough courage to meet or do something, go somewhere, etc.; to face up to Ví dụ : "Will you dare death to reach your goal?" Bạn có dám đương đầu với cái chết để đạt được mục tiêu của mình không? character attitude ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm kinh hãi, làm khiếp đảm. To terrify; to daunt. Ví dụ : "The loud thunderclap dared the children into silence. " Tiếng sấm đinh tai làm lũ trẻ kinh hãi, im bặt. character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rình bắt chim, Bẫy chim. To catch (larks) by producing terror through the use of mirrors, scarlet cloth, a hawk, etc., so that they lie still till a net is thrown over them. Ví dụ : "The hunter dared the birds by waving the scarlet cloth and the hawk, making them lie still so he could throw his net. " Người thợ săn rình bắt lũ chim bằng cách khua tấm vải đỏ tươi và con chim ưng, khiến chúng nằm im để hắn có thể quăng lưới. animal bird agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẩn ngơ, trố mắt, há hốc mồm. To stare stupidly or vacantly; to gaze as though amazed or terrified. Ví dụ : "The lost puppy, cornered by the alley cat, was just daring at the much larger animal, frozen in fear. " Con chó con lạc đường, bị con mèo hoang dồn vào góc tường, chỉ biết ngẩn ngơ trố mắt nhìn con vật to lớn hơn, cứng đờ vì sợ hãi. mind human action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Núp, trốn, nép mình. To lie or crouch down in fear. Ví dụ : "The dog dared behind the sofa, trembling, when the loud thunderclap echoed through the house. " Con chó núp sau ghế sofa, run rẩy, khi tiếng sấm lớn vang vọng khắp nhà. emotion action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự táo bạo, sự dũng cảm. Boldness. Ví dụ : "His daring to challenge the teacher's assumptions showed his confidence. " Sự táo bạo của anh ấy khi dám thách thức những giả định của giáo viên cho thấy sự tự tin của anh ấy. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gan dạ, táo bạo, liều lĩnh. Adventurous, willing to take on or look for risks; overbold. Ví dụ : "The daring student decided to climb the highest mountain in the schoolyard for a class project. " Để thực hiện dự án của lớp, cậu học sinh gan dạ đó đã quyết định leo lên ngọn núi cao nhất trong sân trường. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gan dạ, dũng cảm, táo bạo. Courageous or showing bravery; doughty. Ví dụ : "The daring firefighter ran into the burning building to save the family trapped inside. " Người lính cứu hỏa gan dạ đã lao vào tòa nhà đang cháy để cứu gia đình bị mắc kẹt bên trong. character attitude ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Táo bạo, khêu gợi. Racy; sexually provocative. Ví dụ : "The magazine's cover featured a daring photo of a model in a low-cut top. " Trang bìa tạp chí có một bức ảnh táo bạo chụp một người mẫu mặc áo hở ngực sâu, rất khêu gợi. style character attitude sex entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc