Hình nền cho daring
BeDict Logo

daring

/ˈdɛəɹɪŋ/

Định nghĩa

verb

Dám, cả gan, liều lĩnh.

Ví dụ :

Tôi không dám xin cô giáo gia hạn bài tập, dù tôi bị ốm.
verb

Ví dụ :

Người thợ săn rình bắt lũ chim bằng cách khua tấm vải đỏ tươi và con chim ưng, khiến chúng nằm im để hắn có thể quăng lưới.
verb

Ngẩn ngơ, trố mắt, há hốc mồm.

Ví dụ :

Con chó con lạc đường, bị con mèo hoang dồn vào góc tường, chỉ biết ngẩn ngơ trố mắt nhìn con vật to lớn hơn, cứng đờ vì sợ hãi.